BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ

VI DEO GIỚI THIỆU SÁCH THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    VIET_NAM_MAU_3.jpg Larger_hqe1403055122.jpg Untitled.png CangBien.jpg

    Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

    Chuyen de giai phuong trinh toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hiền
    Ngày gửi: 21h:14' 24-04-2024
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Trang 1

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    MỤC LỤC
    PHẦN A .................................................................................................................................................. 4
    NHẮC LẠI VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN .................................................... 4
    KIẾN THỨC CHUNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN ............................................... 5
    PHẦN CÁC DẠNG BÀI TẬP .............................................................................................................. 7
    I. PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CHỨA THAM SỐ............................................................................. 7
    A. Xác định phương trình bậc hai và các hệ số của phương trình bậc hai. .................................... 7
    B. Giải phương trình bậc hai dạng tổng quát ax 2  bx  c  0 ...................................................... 8
    C. Giải phương trình bậc hai khuyết b hoặc c ............................................................................. 12
    D. Cho phương trình bậc hai, tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm (

    1
    1
    ; x12  x22 …) .. 12

    x1 x 2

    E. Lập phương trình bậc hai khi biết tổng và tích của hai nghiệm. ............................................... 14
    II. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ - GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN
    PHỤ ................................................................................................................................................... 16
    A. Giải và biện luận phương trình. ................................................................................................ 16
    B. Tìm giá trị tham số của phương trình để phương trình có nghiệm thoả mãn một điều kiện cho
    trước: (2 nghiệm cùng dấu, trái dấu, cùng dương, cùng âm, đối nhau, nghịch đảo,  ( ,  ) ;

     ,   …)................................................................................................................................... 18
    C. Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị tham số của phương trình. ... 20
    D. Lập hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 sao cho x1 ; x2 độc lập đối giá trị tham số của phương trình.. 20
    E. Tìm giá trị tham số của phương trình thoả mãn biểu thức chứa nghiệm: (:  x1   x2   ;

     ( x1  x2 )   x1 x2   ;  x1   x1 x2   …) .......................................................................... 20
    F. Tìm điều kiện của giá trị tham số của phương trình để biểu thức liên hệ giữa các nghiệm lớn
    nhất, nhỏ nhất. ............................................................................................................................... 20
    G. Tìm công thức tổng quát của phương trình khi biết một nghiệm, tính nghiệm còn lại. ........... 20
    BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN PHẦN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN PHỤ. ....... 21
    III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI .. 29
    1. PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG .................................................................................... 29
    2. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC ....................................................................... 32

    A  0
    ....................................................................... 34
    B  0

    3. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH: A.B  0  

    IV. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ ............................ 36
    Dạng 1: Phương trình đối xứng (hay phương trình hồi quy): ........................................................... 36
    Dạng 2: Phương trình:  x  a  x  b  x  c  x  d   e, trong đó a+b=c+d ................................. 36
    Dạng 3: Phương trình  x  a  x  b  x  c  x  d   ex2 , trong đó ab  cd . Với dạng này ta chia
    hai vế phương trình cho x2  x  0 . Phương trình tương đương: .................................................... 36

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 2

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Dạng 4: Phương trình  x  a    x  b   c . Đặt x  t 
    4

    4

    ab
    ta đưa về phương trình trùng
    2

    phương .............................................................................................................................................. 36
    Dạng 5: Phương trình chứa mẫu số là phương trình bậc hai ............................................................ 38
    BÀI TẬP RÈN LUYỆN PHẦN III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO ............................................ 41

    HƯỚNG DẪN GIẢI – PHẦN A ........................................................................................................ 42
    I. PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CHỨA THAM SỐ........................................................................... 42
    2
    B. Giải phương trình bậc hai dạng tổng quát ax  bx  c  0 .................................................... 42

    C. Giải phương trình bậc hai khuyết b hoặc c ............................................................................. 43
    D. Cho phương trình bậc hai, tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm (

    1
    1
    2
    2

    ; x1  x2 …) .. 44
    x1 x 2

    E. Lập phương trình bậc hai khi biết tổng và tích của hai nghiệm. ............................................... 45
    II. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ - GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN
    PHỤ ................................................................................................................................................... 47
    BÀI TẬP PHẦN PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ. ............................................................ 47
    III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI .. 80

    A  0
    ....................................................................... 80
    B  0

    3. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH: A.B  0  

    IV. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ ............................ 82

    PHẦN B: CÁC DẠNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO PHỨC TẠP .................................... 89
    I. PHƯƠNG TRÌNH CÓ ẨN Ở TRONG DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI .......................................... 89
    II. PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA CĂN THỨC................................................................................ 92
    III. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN SỐ PHỤ:......................................................................................... 93
    V. ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC................................................................................................. 100
    VI. NHIỀU CĂN BẬC LẺ:............................................................................................................. 102
    VII. PHƯƠNG TRÌNH CÓ CẢ CĂN BẬC CHẲN, CẢ CĂN BẬC LẺ ....................................... 103

    ................................................... 104
    PHẦN C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN CÁC ĐỀ THI VÀO 10 THPT
    I.

    Phương trình bậc nhất ........................................................................................................ 104

    II.

    Phương trình bậc hai .......................................................................................................... 104

    III.

    Phương trình trùng phương ............................................................................................ 108

    IV.

    Phương trình chứa căn thức và trị tuyệt đối ................................................................... 108

    V.
    VI.

    Phương trình chứa tham số ................................................................................................. 110
    Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Phương trình bậc cao ..................................................... 117

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 3

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    PHẦN A
    NHẮC LẠI VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    Phương trình bậc nhất một ẩn:
     Định nghĩa: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng: ax
    đó x là ẩn số ; a , b là các số cho trước gọi là các hệ số a 0 .
     Phương pháp giải: ax

    b

    0

    ax

    b

    0 trong

    b

    b
    .
    a

    x

    Ví dụ minh họa
    Bài 1: Giải các phương trình:
    a) 2 x

    1

    0.

    1

    0

    b) x

    2018

    0.

    c)

    2x

    3 2

    0.

    Giải
    a) 2 x
    b) x

    2018

    2x

    c)

    1
    .
    Vậy phương trình có nghiệm x
    2
    x 2018 . Vậy phương trình có nghiệm x

    x
    0

    3 2

    0

    2x

    3 2

    x

    b)

    2
    x
    3

    1
    .
    2
    2018 .

    3 . Vậy phương trình có nghiệm x

    3.

    Bài 2: Giải các phương trình:
    a)

    x 1
    2

    1

    x

    1
    4

    1

    x

    5

    x
    3

    c) 2 x 1

    1

    Giải
    x 1
    x 1
    2x 2 4 x 1
    x
    1 .Vậy pt có nghiệm x
    1.
    1
    2
    4
    2
    1
    x 1 x 5
    x 6
    x 18 . Vậy phương trình có nghiệm x 18 .
    b)
    3
    3
    x
    9
    9
    1 5x 9
    x
    c) 2 x 1
    . Vậy phương trình có nghiệm x
    .
    3
    5
    5
    BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
    Bài 1.
    Giải các phương trình sau:
    9.
    a) 6 3 x
    d) 2 x 1 4 x .
    g) 2 x 1 3 x .
    b) 3 x 2 x 3 .
    e) 5 x 6 3 x .
    h) 3 x 5 x 1 .
    c) 3 x 4 2 .
    f) 2 x 1 3 x 5 .
    4 6.
    i) 2 x

    a)

    Đáp số:
    a) x
    b) x
    c) x

    5.
    1
    .
    2
    2.

    d) x
    e) x
    f) x

    2
    .
    3
    3.
    6.

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    g) x
    h) x
    i)

    x

    5
    .
    3
    3.

    6

    4
    2

    Trang 4

    .

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    KIẾN THỨC CHUNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
    1. Định nghĩa
    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax 2  bx  c  0 , trong đó x là
    ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a  0 .
    2. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
    Đối với phương trình bậc hai ax 2  bx  c  0 (a  0) và biệt thức   b2  4ac :
    b  
    b  
    ; x2 
    .
    2a
    2a

     Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 
     Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1  x2  

    b
    .
    2a

     Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    Chú ý: Nếu phương trình có a và c trái dấu thì  > 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm
    phân biệt.
    3. Công thức nghiệm thu gọn
    Đối với phương trình bậc hai ax 2  bx  c  0 (a  0) và b  2b ,   b2  ac :

     Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 
     Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1  x2  

    b  
    b  
    ; x2 
    .
    a
    a

    b
    .
    a

     Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    4. Hệ thức Viet

     Định lí Viet: Nếu x1, x2 là các nghiệm của phương trình ax2  bx  c  0 (a  0) thì:

    b
    c
     x1  x2   ; x1x2 
    a
    a


     Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
    X 2  SX  P  0

    (Điều kiện để có hai số đó là: S 2  4P  0 ).

    5. Dấu nghiệm số của phương trình bậc hai
    Cho phương trình bậc hai:
    (1) có hai nghiệm trái dấu

    ax 2  bx  c  0 (a  0)

    (1)

     P0

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 5

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    (1) có hai nghiệm cùng dấu


       0

    (1) có hai nghiệm dương phân biệt

      0

     P  0
    S  0

    (1) có hai nghiệm âm phân biệt

      0

     P  0
    S  0

    P  0

    Chú ý: Giải phương trình bằng cách nhẩm nghiệm:

     Nếu nhẩm được: x1  x2  m  n; x1x2  mn thì phương trình có nghiệm
    x1  m, x2  n .
    c
     Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2  .
    a
    c
     Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2   .
    a

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 6

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    PHẦN CÁC DẠNG BÀI TẬP
    I. PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CHỨA THAM SỐ
    A. Xác định phương trình bậc hai và các hệ số của phương trình bậc hai.
    Phương pháp: Học sinh xác định đúng dạng của phương trình bậc hai là ax 2  bx  c  0 và
    các hệ số a, b, c tương ứng với điều kiện a  0 .
    Ví dụ minh hoạ:
    Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai? Chỉ rõ các hệ
    số a, b, c của mỗi phương trình ấy.

    a) x 2  5  0

    b) x 3  3x 2  6  0

    d ) x 2  3x  0

    e) 2x - 5 = 0

    1
    0
    2
    f) -3x 2  2 x  4  0

    c) 2 x 2  5x 

    Giải: Phương trình bậc hai là các phương trình a; c; d; f
    Phương trình x 2  5  0 có các hệ số a  1; b  0, c   5
    Phương trình

    2 x2  5x 

    1
    1
     0 có các hệ số a  2; b  5; c 
    2
    2

    Phương trình x 2  3x  0 có các hệ số a  1; b  3; c  0
    Phương trình -3x 2  2x  4  0 có các hệ số a  3; b  2; c  4
    Lưu ý: Dạng toán này đơn giản nhưng cần khắc sâu cho học sinh trung bình, yếu phải chỉ rõ
    được đúng hệ số để khi giải bài toán bằng công thức nghiệm thay số chính xác.
    BÀI TẬP TỰ LUYỆN
    Bài A.1: Chỉ ra hệ số a,b,c trong các phương trình sau:
    6x2 +9x + 1= 0

    8x2 -12x + 3 = 0

    5x2 + 3x - 2 = 0

    x2 - x 11 = 0

    2x2 - 3x - 2 = 0
    1 2 3
    x + x=0
    2
    4

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    2x2 - (4- 5)x -2 5 = 0
    - x2 + 3x - 4 = 0

    Trang 7

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    B. Giải phương trình bậc hai dạng tổng quát ax 2  bx  c  0
    Phương pháp 1: Đưa phương trình về dạng phương trình tích rồi giải phương trình tích đó.
    (Lớp 8)
    Phương pháp 2: Sử dụng công thức nghiệm tổng quát (hoặc công thức nghiệm thu gọn) để
    giải phương trình bậc hai.
    Phương pháp 3: Giải phương trình bằng cách nhẩm nghiệm:
    Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2 

    c
    .
    a

    c
    Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2   .
    a
    Bài tập minh hoạ:
    Bài 1: Giải phương trình sau:
    a) 3x2  5x  2  0

    b) 5x2  6x  1  0

    Giải:
    a) Phương pháp 1: Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành
    nhân tử.
    3 x 2  5 x  2  0  3 x 2  6 x  x  2  0  3 x( x  2)  ( x  2)  0
    1

    x
    3 x  1  0

     (3x  1)( x  2)  0  

    3

    x  2  0
     x  2

     1
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S  2; 
     3

    Phương pháp 2: Sử dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.
    Ta có a  3; b = 5; c = -2   b2  4ac  52  4.3.(2)  25  24  49  0
    Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 

    b   5  49 5  7 2 1
    b   5  49 5  7 12


     



     2
    ; x2 
    2a
    2.3
    6
    6 3
    2a
    2.3
    6
    6

     1
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S  2; 
     3

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 8

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    b) Phương pháp 1: Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành
    nhân tử:
    5 x 2  6 x  1  0  5 x 2  5 x  x  1  0  5 x( x  1)  ( x  1)  0
    1

    x
    5 x  1  0

     (5 x  1)( x  1)  0  

    5

     x 1  0
    x

    1


     1
    Vậy tập nghiệm của phương trình là S  1; 
     5

    Phương pháp 2: Sử dụng công thức nghiệm thu gọn (công thức nghiệm tổng quát) để giải:
    Ta có a  5; b =  6  b' =

    b
    6
    =
    = -3; c = 1
    2
    2

     '  b2  ac  (3) 2  5.1  9  5  4  0

    Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt:
    x1 

    b '  ' (3)  4 3  2


    1
    a
    5
    5

    x2 

    b '  ' (3)  4 3  2 1



    a
    5
    5
    5

    Phương pháp 3: Giải bằng cách nhẩm nghiệm.
    Ta có a  5; b =  6; c = 1 và a  b  c  5  (6)  1  0 vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
    phân biệt là x1  1 và x2 

    c 1
     .
    a 5

    * Những lưu ý khi giải phương trình bậc 2
     Nếu gặp hằng đẳng thức 1 và 2 thì đưa về dạng tổng quát giải bình thường. (không cần giải
    theo công thức ) VD : x2  2 x  1  0 

    x

     1  0  x = 1
    2

     Phải sắp xếp đúng thứ tự các hạng tử để lập thành phương trình ax2  bx  c  0 rồi mới áp
    dụng công thức :
    VD: x  x  5  24  x2  5x  24  x2  5x  24  0  Áp dụng CT giải tiếp.............
    Không phải lúc nào x cũng là ẩn số mà có thể là ẩn t , ẩn b , ẩn a ... tùy vào cách ta chọn
    biến :
    VD: b2 10b  16  0  áp dụng CT giải tiếp với ẩn là b .....................................................
     PT bậc 2 chứa căn ở các hệ số a, b, c thì ở ∆ ta buộc phải rút căn bậc hai
    VD: x 2  (2  3) x  2 3  0 ( a  1; b  (2  3); c  2 3 )
    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 9

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    2

      (2  3)   4.1.2 3  7  4 3    .....
    (Xem chuyên đề căn bậc 2: Dạng biểu thức trong căn là Hằng đẳng thức)
    BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN
    Bài B.1: Giải các phương trình:
    a) x2 5x 6 0 .
    c) x2

    0.

    2 x 10

    b) x2

    2x 1

    d) 9 x2

    12 x

    0.
    0.

    4

    Bài B.2: Giải các phương trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:
    a) x 2

    1

    c) x2

    x

    2 x

    2

    b) 2 x 2

    0.

    d) x2

    0.

    6

    3

    9x

    2 x

    20

    3

    0.

    0.

    BÀI TẬP TỰ LUYỆN
    Bài B.01: Giải các phương trình sau:
    a) x 2

    2 5x

    d) x2

    6 x 14

    g) 2 3x2

    5

    0.

    x 1

    j) 16x2

    40x

    m) x 2

    2

    p) x 2

    2 2x

    b) x2

    0.

    25

    3 1 x
    4

    e)

    x

    h)

    0.

    k) 2 x2

    3 x

    2

    4 x2

    3 x 1.

    2 3

    3

    0.

    n) 2 x2

    2 .

    q)

    16 .

    f)

    x2

    4x 1

    0.

    i)

    7 x2

    2x

    2

    0.

    l)

    x2

    27

    0.

    o) 7 x2

    3x

    x2

    c) 2 x2

    0.

    9 x 10

    3x 10 3

    0.

    r)

    x2

    5

    0.

    8x 15

    0.

    3x

    9

    0.

    8x 19

    0.

    8x

    8x

    3x

    9

    0.

    0.

    Đáp số:
    a) x

    5.

    d) Vô nghiệm.

    x

    g)
    x
    x

    j)
    m)

    x
    x

    p)

    e)

    3
    3
    3 3
    6

    x
    x

    h) x1,2

    3

    2
    1
    7

    c) Vô nghiệm..
    .

    .

    f)

    2

    2
    4

    x
    x

    3
    .
    5

    i) Vô nghiệm..
    .

    3

    k) x1,2
    3

    41

    .

    5
    .
    4

    3

    9

    b) x1,2

    1

    x

    2

    2

    4

    9
    n)
    2 .
    x
    3
    q) Vô nghiệm...

    1
    2

    2 5

    x

    .

    x

    2

    .

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    l) Vô nghiệm..
    .
    o) x1,2

    r)

    x
    x

    4

    79
    7

    .

    0
    .
    3

    Trang 10

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Bài B.02. Giải các phương trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:
    a) 3x2

    11x

    d) 5x2

    24 x 19

    2018x2

    g)
    j)

    8

    x

    2 x2

    1

    0.
    0.
    2017

    21

    0.

    2 x

    b) x 2

    1

    e) 3x2

    19 x

    h) x2

    12 x

    1 3 2

    0

    x

    1

    3 x

    3

    22

    0.

    0.

    0.

    27
    k) 1

    3 x2

    c) 3x2
    f)

    x2

    i)

    5x2

    2 3x

    19 x
    10 x

    22
    21

    17 x 12

    3 1

    0.

    x

    1
    22 .
    3

    0.
    0.
    0.

    Đáp số:
    x

    a)

    x

    1
    8.
    3

    x

    d)

    g)

    1
    19 .
    5

    x
    x

    b)

    x

    e)

    1
    2017 .
    2018

    x

    x

    h)

    3

    c)

    1

    f)

    22 .
    3

    x
    x
    x

    .

    3
    .
    9

    i)

    x

    x
    j)

    x

    1

    k)

    1 3 2
    1

    x

    x
    x
    x

    3
    .
    7

    x

    1
    12 .
    5

    x

    1
    3 1.
    1

    3

    2

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 11

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    C. Giải phương trình bậc hai khuyết b hoặc c
    Phương pháp:
    Dạng khuyết b : đối với phương trình ax 2  c  0  a  0 ta biến đổi  x 2 
    trình này có nghiệm khi và chỉ khi

    c
    . Phương
    a

    c
    c
     0 . Lúc này nghiệm của phương trình là x  
    a
    a

    Dạng khuyết c : Đối với phương trình ax 2  bx  0 ta có thể biến đổi về phương trình tích
    ax 2  bx  0  x(ax + b) = 0 để giải. Lúc này phương trình có 2 nghiệm là x  0 và x 

    Ví dụ minh hoạ: Giải phương trình: a) 2 x 2  8

    b
    .
    a

    b) x2  5x  0

    Giải:
    a) 2 x 2  8  x 2 

    x  4
    x  2
    8
     x2  4  
    
    . Kết luận nghiệm.
    2
     x  2
     x   4

    x  0
    x  0
    
    b) x 2  5 x  0  x( x  5)  0  
    . Kết luận nghiệm.
    x  5  0
    x  5

    BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN
    Bài C1: Giải các phương trình sau:
    a. 5 x 2  3 x  0
    b. 2 x 2 – 6 x  0
    d . 4 x 2 – 16 x  0
    e. – 0, 4 x 2  1, 2 x  0

    c. 7 x 2 – 5x  0
    f . 3, 4 x 2  8, 2 x  0

    D. Cho phương trình bậc hai, tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm (

    1
    1
    ; x12  x22

    x1 x 2

    …)
    Phương pháp: Sử dụng hệ thức Vi-et, biến đổi biểu thức đã cho suất hiện tổng và tích các
    nghiệm từ đó tính được giá trị biểu thức.
    Các hệ thức thường gặp:


    x12  x22   x12  2 x1.x2  x22   2 x1.x2   x1  x2   2 x1.x2  S 2  2P .



    x1  x2  

     x1  x2 

    2

     4x1 x2   S 2  4P .



    x2  x1  

     x1  x2 

    2

     4x1 x2   S 2  4P .



    x12  x22   x1  x2  x1  x2     x1  x2 

    2

     x1  x2 

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    2

     4x1 x2   S. S 2  4P .

    Trang 12

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”



    2
    x13  x23   x1  x2   x12  x1.x2  x22    x1  x2   x1  x2   3x1.x2   S.  S 2  3P  .





    2
    x14  x2 4   x12    x2 2    x12  x2 2   2 x12 .x2 2   x1  x2   2 x1 x2   2 x12 x22 .


    2

    2

    2

    2

      S 2  2P   2P 2 .
    2



    1 1 x1  x2 S
     
     .
    x1 x2
    x1 x2
    P



    1 1 x2  x1
     
    
    x1 x2
    x1 x2



     x1  x2 
    x1 x2 x12  x2 2  x1  x2  x1  x2 
     

    
    x2 x1
    x1 x2
    x1 x2



    2
    x13  x23   x1  x2   x12  x1.x2  x22    x1  x2   x1  x2   x1.x2  .





     x1  x2 

     4 x1 x2

    2

    S 2  4P
    .
    P

    

    x1 x2

     x1  x2 

     

    2

     x1  x2 

    2

     4 x1 x2

    x1 x2



    2
     4 x1 x2  x1  x2   x1.x2   







    S 2  4 P  S 2  P 



    x14  x2 4   x12    x2 2    x12  x2 2  x12  x2 2     S 2  2P  S . S 2  4P
    2

    S. S 2  4P
    P

    

    2



    Ví dụ minh hoạ:
    Bài 1: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 x
    trình, tính các giá trị của các biểu thức sau:
    1
    1
    B x12 x2 2 .
    .
    A
    C x1
    x1 x2

    2

    2

    0 . Không giải phương
    D

    x2 .

    x13

    x23 .

    Giải

    S

    x1

    P

    x1 x2

    Ta có:

    A

    1
    x1

    1
    x2

    B

    x12

    x2 2

    C

    x1

    x2

    D

    x13

    x23

    b
    a

    x2
    c
    a
    x2 x1
    x1 x2

    x1

    x1
    x1

    1
    2

    2
    1
    2

    x2

    x2
    x2

    2

    2

    3

    2

    .
    1

    x1 x2

    x1
    3x1 x2 x1

    2

    x2

    2

    x2

    2

    3

    1 4

    4x1 x2
    1

    2.

    3

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    2

    2
    2

    2
    7

    2 2 1.
    3 2.

    Trang 13

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN
    Bài D.1. Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x2

    3x

    0 . Không giải phương trình

    7

    Tính các giá trị của các biểu thức sau:
    1
    1
    .
    A
    x1 1 x2 1

    B

    x12

    x2 2 .
    x23 .

    C

    x1

    x2 .

    D

    x13

    E

    x14

    x2 4 .

    F

    3x1

    x1 .

    x2 3x2

    Bài D.2. Cho phương trình x 2  4 3 x  8  0 có 2 nghiệm x1 ; x2 , không giải phương trình,
    6 x12  10 x1 x2  6 x22
    tính Q 
    5 x1 x23  5 x13 x2

    Bài D.3: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: 3x2

    5x

    0 . Không giải phương

    6

    trình, tính các giá trị của các biểu thức sau:

    A

    3x1

    C

    x1

    2x2 3x2

    x2

    B

    2x1 .

    D

    x2

    x1

    x1

    1

    x1

    2

    x2

    1

    x2

    x1

    .
    2

    x2

    .

    E. Lập phương trình bậc hai khi biết tổng và tích của hai nghiệm.
    Phương pháp: Áp dụng: nếu x1  x2  S ; x1 x2  P thì x1 ; x2 là nghiệm của phương trình

    X 2  SX  P  0
    Ví dụ minh hoạ
    Bài 1: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là

    1
    10



    72

    1
    10

    6 2

    .

    Giải:
    S

    Ta có:
    P

    1

    1

    5
    10
    72 10 6 2 7
    1
    1
    1
    .
    10
    72 10 6 2 28

    Vậy phương trình bậc hai có hai nghiệm

    1
    10

    72



    Bài 2: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x2
    Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là

    1
    x1

    1



    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    1
    10

    6 2

    3x

    7

    1
    x2

    1

    là : X 2

    5
    X
    7

    1
    28

    0

    0 . Không giải phương trình

    .

    Trang 14

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Giải:
    Ta có a.c  0  Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.

    S
    P

    1
    x1

    1
    1

    x1

    x2

    1
    x2
    .

    1 x2

    1

    x1 x2

    1

    x1
    x1

    2
    x

    2

    1
    9

    1

    1
    9

    1

    Vậy phương trình bậc hai có hai nghiệm là

    1
    x1

    1



    1
    x2

    1

    là: X 2

    1
    X
    9

    1
    9

    7x

    0 . Không giải phương

    0.

    BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN
    Bài E.1. Gọi p và q là hai nghiệm của phương trình: 3x2
    trình hãy lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là

    p
    q 1

    Bài E.2: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: 3x2



    4

    q

    .

    p 1

    5x

    0 . Không giải phương

    6

    trình hãy lập phương trình bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 ; y2 thỏa mãn: y1
    y2

    2 x2

    2 x1

    x2 và

    x1 .

    Bài E.3: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 x2

    0 . Không giải phương

    3x 1

    trình hãy lập phương trình bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 ; y2 thỏa mãn:

    a)

    y1

    x1

    2

    y2

    x2

    2

    .

    y1

    x12
    x2

    y2

    x2 2
    x1

    b)

    Bài E.4: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình: x2

    .

    0 . Không giải phương trình

    x 1

    hãy lập phương trình bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 ; y2 thỏa mãn:

    y1
    a)

    y1
    y2

    y2
    y2
    y1

    x1
    x2
    3x1

    x2
    x1

    .

    3x2

    b)

    y1

    y2

    y12

    y2 2

    x12
    5 x2

    x2 2
    5 x1

    0

    .

    Bài E.5: Cho phương trình : x2  3x  2  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 . Không giải phương
    trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : y1  x2 

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    1
    1
    và y2  x1 
    x1
    x2

    Trang 15

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    II. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ - GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ BÀI
    TOÁN PHỤ
    A. Giải và biện luận phương trình.
    Ví dụ minh hoạ:
    Bài 1: Với tham số ở hệ số của phương trình bậc 2.
    Cho phương trình : mx2 – 2  m  2 x  m – 3  0  với m là tham số .
    Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình 
    Giải:
    Bước 1: + Nếu m = 0 thay vào  ta có : 4x – 3 = 0  x =

    3
    4

    Bước 2 + Nếu m  0 .Lập biệt số  /   m – 2  – m  m  3   m  4
    2

    / < 0   m  4  0  m > 4 : phương trình  vô nghiệm
    / = 0   m  4  0  m = 4 : phương trình  có nghiệm kép
    x1  x2 

    b / m  2 4  2 1



    a
    m
    2
    2

    / > 0   m  4  0  m < 4: phương trình  có 2 nghiệm phân biệt
    x1 

    m  2  m  4
    m

    ;

    x2 

    m  2  m  4
    m

    Vậy : m > 4 : phương trình vô nghiệm
    m = 4 : phương trình Có nghiệm kép x =

    1
    2

    0  m  4 : phương trình  có hai nghiệm phân biệt:

    x1 

    m  2  m  4
    m

    ;

    x2 

    m = 0 : Phương trình (1) có nghiệm đơn x =

    m  2  m  4
    m

    3
    4

    Bài 2: Với hệ số của phương trình bậc 2 đã cho khác 0.
    Cho phương trình: x2  2 x  m 1  0  ( m là tham số). Biện luận theo m số nghiệm của
    phương trình.
    Giải:
    Ta có '  12 –  m 1  2 – m
      0  2  m  0  m  2 thì phương trình  vô nghiệm.

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 16

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

      0  2  m  0  m  2 thì phương trình  có nghiệm kép x1  x2 

    b
     1
    a

      0  2  m  0  m  2 thì phương trình  có 2 nghiệm phân biệt

    x1 

    b  
    b  
     1  2  m ; x2 
     1  2  m
    a
    a

    Kết luận: Vậy m  2 phương trình  vô nghiệm.
    m  2 thì phương trình  có nghiệm kép x1  x2 

    b
     1
    a

    m  2 thì phương trình  có 2 nghiệm phân biệt x1 

    x2 

    b  
     1  2  m ;
    a

    b  
     1  2  m
    a

    Bài 3: Giải và biện luận phương trình : x2 – 2  m  1  2m  10  0
    Giải.
    Ta có    m  1 – 2m  10  m2 – 9
    2

    + Nếu / > 0  m2 – 9  0  m  3 hoặc m  3 .Phương trình đã cho có 2 nghiệm
    phân biệt:

    x1  m  1  m2  9

    ; x2  m  1  m2  9

    + Nếu / = 0  m =  3
    -

    Với m  3 thì phương trình có nghiệm là x1.2  4
    Với m = -3 thì phương trình có nghiệm là x1.2  2

    + Nếu / < 0  3  m  3 thì phương trình vô nghiệm
    Kết kuận:




    Với m  3 thì phương trình có nghiệm x = 4
    Với m   3 thì phương trình có nghiệm x  2
    Với m  3 hoặc m  3 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt
    x1 = m + 1 -



    m2  9

    x2 = m + 1 +

    m2  9

    Với -3< m < 3 thì phương trình vô nghiệm

    Chú ý: Khi giải và biện luận phương trình bậc hai chứa tham số ta cần lưu ý trường hợp
    tham số nằm ở phần hệ số của lũy thừa bậc hai của ẩn.

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 17

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    B. Tìm giá trị tham số của phương trình để phương trình có nghiệm thoả mãn một điều
    kiện cho trước: (2 nghiệm cùng dấu, trái dấu, cùng dương, cùng âm, đối nhau, nghịch
    đảo,  ( ,  ) ;  ,   …)
    Ta lập bảng xét dấu sau:
    Dấu nghiệm

    x1

    x2

    trái dấu



    cùng dấu,





    cùng dương,

    +

    +

    cùng âm





    S  x1  x2

    P  x1 x2



    Điều kiện chung

    P<0

    0

      0 ; P < 0.

    P>0

    0

    0 ;P>0

    S>0

    P>0

    0

    0 ;P>0;S>0

    S<0

    P>0

    0

      0 ; P > 0 ; S < 0.

    Lưu ý: Nếu bài toán yêu cầu phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ta xét   0 ; còn nếu đề
    bài chỉ nói chung chung phương trình có 2 nghiệm thì ta xét   0
    Bài toán tổng quát: Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2  bx  c  0 (a  0) có:
    1. Có nghiệm (có hai nghiệm)    0
    2. Vô nghiệm   < 0
    3. Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)   = 0
    4. Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau)   > 0
    5. Hai nghiệm cùng dấu   0 và P > 0
    6. Hai nghiệm trái dấu   > 0 và P < 0  a.c < 0
    7. Hai nghiệm dương(lớn hơn 0)   0; S > 0 và P > 0
    8. Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0)   0; S < 0 và P > 0
    9. Hai nghiệm đối nhau   0 và S = 0
    10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau   0 và P = 1
    11. Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn  a.c < 0 và S < 0
    12. Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn
     a.c < 0 và S > 0
    (ở đó: S = x1+ x2 =

    b
    c
    ; P = x1.x2 = )
    a
    a

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    Trang 18

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Ví dụ minh hoạ:
    Bài 1: Cho phương trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x – tham số m)
    a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
    c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm.
    d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x12  x2 2  10
    Giải
    2

    1  15

    a) Ta có:  = (m-1) – (– 3 – m ) =  m   
    2
    4

    '

    2

    2

    15
    1

    Do  m    0 với mọi m;
     0   > 0 với mọi m.
    4
    2

     Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
    Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
    b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu  a.c < 0  – 3 – m < 0  m > -3
    Vậy m > -3
    c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
    Khi đó theo định lí Viet ta có: S  x1  x2  2(m  1) và P  x1. x2    m  3
    Khi đó phương trình có hai nghiệm âm  S < 0 và P > 0
    2(m  1)  0
    m  1
    
    
     m  3
     (m  3)  0
    m  3

    Vậy m < -3
    d) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
    Theo định lí Viet ta có: S  x1  x2  2(m  1) và P  x1. x2    m  3
    Khi đó A  x12  x22 

     x1  x2 

    2

     2 x1 x2  4  m  1  2  m  3  4m2 – 6m  10
    2

    Theo bài A  10  4m2 – 6m  0  2m  2m  3  0

     m  0
    
     m  0
     m  3
    
    3

    2
    m

    3

    0
    m
    
    2




    

    2
     m  0

    m

    0

    
    
    m  0
    
    3
    2m  3  0
     m 
    2
    

    Vậy m 

    Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960

    3
    hoặc m  0
    2

    Trang 19

    Ủng hộ word liên hệ: 0986 915 960

    “Giải phương trình một ẩn”

    Bài 2: Cho phương trình: x2  2 x  m  1  0 ( m là tham số)
    a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau.
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1  2 x2  1
    Giải
    a) Ta có ' = 12 – (m-1) = 2 – m
    Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

    '  0
    2  m  0
    m  2
    
    
    
    m2
    m  1  1
    m  2
    P  1
    Vậy m = 2
    b) Ta có ' = 12 – (m-1) = 2 – m
    Phương trình có nghiệm    0  2 – m  0  m  2 (*)
    Khi đó theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1); x1x2 = m – 1 (2)
    Theo bài: 3x1  2 x2  1 (3)

     x  x  2
    2 x  2 x2  4  x1  5
    x  5
    Từ (1) và (3) ta có:  1 2
     1
    
     1
    3x1  2 x2  1 3x1  2 x2  1
     x1  x2  2  x2  7
    Thế vào (2) ta có: 5  7   m 1  m   34 (thoả mãn (*))
    Vậy m   34 là giá trị cần tìm.
    C. Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị tham số của phương
    trình.
    Phương pháp: Ta chỉ ra phương trình có a.c  0 hoặc   0 ;    0
    D. Lập hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 sao cho x1 ; x2 độc lập đối giá trị tham số của phương
    trình.
    Phương pháp: Ta thường biến đổi để đưa về dạng  S   P   với S và P là tổng và tích 2
    nghiệm.  ,  ,  là các số thực.
    E. Tìm giá trị tham số của phương trình thoả mãn biểu thức chứa nghiệm: (:
     x1   x2   ;  ( x1  x2 )   x1 x2   ;  x1   x1 x2   …)
    F. Tìm điều kiện của giá trị tham số c...
     
    Gửi ý kiến

    Chẳng có người bạn nào thầm lặng và chung thủy như sách. Chẳng có cố vấn nào thông thái vượt bậc hơn sách. Sách là người thầy kiên nhẫn nhất cuộc đời con người chúng ta.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THỦY CHÂU, THỊ XÃ HƯƠNG THỦY - TP. HUẾ!